Bản dịch của từ 昙花一现 trong tiếng Việt và Anh
昙花一现
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tán | ㄊㄢˊ | t | an | thanh sắc |
昙花一现(Thành ngữ)
【tán huā yī xiàn】
01
昙花开放后很快就凋谢比喻稀有的事物或显赫一时的人物出现不久就消逝 (昙花:佛经中指优昙钵华)
Nhất thời; phù dung sớm nở tối tàn
A brief, fleeting appearance; something that blooms or shines quickly and then disappears.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昙花一现
tán
昙
huā
花
yī
一
xiàn
现
Các từ liên quan
昙摩
昙无
昙昙
昙笼
昙花
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
- Bính âm:
- 【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
- Các biến thể:
- 曇, 𣊯
- Hình thái radical:
- ⿱,日,云
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一フ丶
