Bản dịch của từ 是 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Tính từ Danh từ Đại từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

(Động từ)

shì
01

Hễ; phàm; bất cứ

Whenever; every time that; any (instance of a class)

含有''凡是''的意思

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To be; to link or equate two things (identifies or states identity/relationship)

联系两种事物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chính là

To be; (used at sentence start to emphasize/identify: “it is/that is …”)

用于句首,加重语气

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Quả là; quả thật

To be; to affirm/confirm (expressing firm certainty: 'indeed', 'really')

表示坚决肯定,含有“的确”“实在”的意思

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cho là; cho rằng; cho là đúng

To consider/hold to be; to assert something is true (to regard as correct)

认为正确;肯定

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phải; vâng; được; chí phải

To be; yes (to affirm or agree) — used to state identity, correctness, or to agree/confirm

表示肯定或答应(常单用)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Là; ấy; đó; đấy

To be; to equate two things (is/are/it is)

联系相同的两个词语

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Đúng; thích hợp

To be; exactly / precisely (used before a noun to indicate correctness or suitability)

用于名词前,含有“适合”的意思

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Hay; hay là

Used in alternative/choice questions to mean “or” (asking which of two or more options)

用于选择问句、是非问句或反问句

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

shì
01

Đúng; phải; hợp lý

To be; correct; right (indicates truth, affirmation or identity)

正确(跟“非”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

shì
01

Họ Thị

Surname; family name (as in the surname 'Shi')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điều phải; sự đúng đắn; điều đúng đắn

That which is right; correctness; the true/just thing

指正确的论断或肯定的结论

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Đại từ)

shì
01

Đây; này; vậy

This; this is (used to indicate or identify something/someone)

这;这个

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

shì
01

Là vì; mà là; chắc là; quả thật là (ngữ khí khẳng định)

To be (used for strong affirmation: indeed, truly, really)

表示非常肯定,确实是这样,要读得重一些

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

是
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
徥, 昰, 𣆞, 𣊒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép