Bản dịch của từ 智取威虎山 trong tiếng Việt và Anh

智取威虎山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智取威虎山(Danh từ)

zhì qǔ wēi hǔ shān
01

京剧剧目。1958年,上海京剧院据曲波小说《林海雪原》并参考同名话剧改编,申阳生执笔。1946年冬,中国人民解放军剿匪小分队在少剑波率领下,进剿潜入威虎山的匪帮。侦察排长杨子荣伪装打入匪窟,与小分队里应外合,全歼群匪。

Tên vở tuồng kinh kịch (kịch mục) nổi tiếng: câu chuyện về biệt đội quân giải phóng xâm nhập, đánh tan băng nhóm cướp ở núi Vĩ Hổ; gợi nhớ tác phẩm cách mạng dựa trên tiểu thuyết và vở kịch cùng tên.

Title of a famous Peking opera: a revolutionary drama about PLA troops infiltrating and defeating bandits on Weihu Mountain; adapted from a novel and a play.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智取威虎山

zhì

wēi

shān

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
虎丘
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一