Bản dịch của từ 曼侬·莱斯戈 trong tiếng Việt và Anh
曼侬·莱斯戈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
曼侬·莱斯戈(Danh từ)
【màn nóng · lái sī gē】
01
Tên tiểu thuyết cổ điển: Manon Lescaut (tiếng Pháp), kể chuyện tình bi kịch giữa chàng quý tộc trẻ Grieux và cô gái Manon Lescaut; cốt truyện gồm sa đoạ, tù tội, lưu đày và cái chết ở sa mạc.
Title of the classic novel Manon Lescaut (French); a tragic love story of the noble youth Grieux and the young woman Manon Lescaut, involving decadence, prison, exile and death in the desert.
长篇小说。法国普列服作于1731年。贵族青年格里奥邂逅年轻姑娘曼侬·莱斯戈,一见钟情。为了满足曼侬贪图享乐的欲望,格里奥荒废正业,赌博、行骗,两次入狱。格里奥的父亲设法使曼侬流放美洲,格里奥追随前往。最后,曼侬死于沙漠,格里奥返回法国。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼侬·莱斯戈
màn
曼
nóng
侬
·
·
lái
莱
sī
斯
gē
戈
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
- Các biến thể:
- 㗈, 㬅, 縵, 蔓
- Hình thái radical:
- ⿳,日,罒,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
