Bản dịch của từ 曼苏尔 trong tiếng Việt và Anh

曼苏尔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

曼苏尔(Danh từ)

màn sū ěr
01

Al-Mansur; Mansur; Mãn Sử

Al-Mansur, an Arabic male name meaning 'the one who is helped' or 'victorious,' significant in Islamic culture.

曼苏尔是一个常见的阿拉伯名字,意为“被帮助的”或“胜利的”。 这个名字在伊斯兰文化中有着重要的地位,常用于男性。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mansour

A common Arabic male given name, meaning 'victorious' or 'successful'.

常见的阿拉伯人名

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曼苏尔

màn

ěr

曼
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
㗈, 㬅, 縵, 蔓
Hình thái radical:
⿳,日,罒,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨丨一フ丶