Bản dịch của từ 最好 trong tiếng Việt và Anh

最好

Tính từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

最好(Tính từ)

zuì hǎo
01

最佳,好到极点

Tốt nhất; cực tốt; hay nhất; giỏi nhất; đỉnh nhất

The best; excellent to the highest degree

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

最好(Trạng từ)

zuì hǎo
01

表示在多种可能的情况里最合适的选择

Tốt hơn là; tốt nhất là

Indicates the most suitable or preferable choice among various possibilities; best to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最好

zuì

hǎo

Các từ liên quan

最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
最
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
Các biến thể:
撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
Hình thái radical:
⿱,日,取
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2