Bản dịch của từ 机事不密 trong tiếng Việt và Anh

机事不密

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

机事不密(Tính từ)

jī shì bú mì
01

Làm lộ bí mật, tiết lộ việc quan trọng không giữ kín được

To leak confidential information; to fail to keep a secret

指泄漏机密。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bí mật không kỹ, việc riêng tư bị lộ ra ngoài do không kín đáo, không cẩn thận

Not keeping plans or secrets well hidden; private matters leaked due to lack of secrecy or care

宋江接了金钗,不合把与那娼妓阎婆惜收了;争奈机事不密,被阎婆惜知得来历。——《大宋宣和遗事》

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 机事不密

shì

Các từ liên quan

机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
密不通风
密丛丛
密严
密举
机
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
榿, 機
Hình thái radical:
⿰,木,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ