Bản dịch của từ 标兵 trong tiếng Việt và Anh
标兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
标兵(Danh từ)
【biāo bīng】
01
Gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu
A model or exemplary person or unit; a standard-bearer; someone who can be looked up to as a role model.
比喻可以作为榜样的人或单位
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đội quân danh dự (binh lính làm mẫu trong khi duyệt binh); tiêu binh
Honor guard; exemplary soldier serving as a model or standard bearer, especially in parades or ceremonies
阅兵场上用来标志界线的兵士泛指群众集会中用来标志某种界线的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标兵
biāo
标
bīng
兵
Các từ liên quan
标下
标举
标书
标令
标仪
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
