Bản dịch của từ 树欲静而风不止 trong tiếng Việt và Anh
树欲静而风不止
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
树欲静而风不止(Thành ngữ)
【shù yù jìng ér fēng bù zhǐ】
01
Cây muốn yên mà gió chẳng ngừng — ví von tình huống khách quan trái ngược với ý nguyện của mình; thường dùng than thở khi muốn hiếu dưỡng cha mẹ mà cha mẹ đã qua đời.
The tree wishes to be still, but the wind does not stop — proverb meaning circumstances thwart one's wishes; often used to lament being unable to fulfill filial duties because fate intervened.
树想要静止,风却不停的刮动它的枝叶。语出汉.韩婴.韩诗外传.卷九:「树欲静而风不止,子欲养而亲不待也。」比喻形势与自己的愿望相违背。多用于感叹人子希望尽孝双亲时,父母却已经亡故。唐.白居易.柳公绰父子温赠尚书右仆射等八人亡父同制:「古人有云:『树欲静而风不止,子欲养而亲不待。』向无显扬褒赠之事,则何以旌先臣德,慰后嗣心乎?」明.高明.汲古阁本琵琶记.第三十七出:「孔子听得皋鱼哭啼,问其故,皋鱼说道:『树欲静而风不止,子欲养而亲不在。』」或作「树欲静而风不宁」、「树欲息而风不停」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树欲静而风不止
shù
树
yù
欲
jìng
静
ér
而
fēng
风
bù
不
zhǐ
止
- Bính âm:
- 【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
- Các biến thể:
- 樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
- Hình thái radical:
- ⿲,木,又,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
