Bản dịch của từ 核示 trong tiếng Việt và Anh
核示
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
核示(Động từ)
【hé shì】
01
Đệ lên cấp trên để thẩm duyệt và chỉ định (thường dùng trong công văn, hồ sơ): “ký duyệt/ phê duyệt chỉ thị”
To submit for review and instruction/approval (used in official documents)
审核指示。多用于公文中。。如:「这个企划案已上呈核示中。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核示
hé
核
shì
示
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
- Các biến thể:
- 覈, 𣝗
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
