Bản dịch của từ 桶子 trong tiếng Việt và Anh

桶子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tǒng

ㄊㄨㄥˇtongthanh hỏi

桶子(Danh từ)

tóng zǐ
01

1.谓圆筒容器。

Thùng hình trụ (đựng nước, rác, đồ vật) — vật chứa dạng ống/chéo, giống 'xô' hoặc 'thùng'. (Hán-Việt: tùng)

A cylindrical container or pail (used for water, trash, or storage)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.指供做皮衣用的毛皮成件。亦指毛皮衣。

(cổ) dùng để chỉ toàn bộ mảnh lông thú dùng để làm quần áo lông thú; nó cũng có thể ám chỉ quần áo lông thú (áo choàng da, quần áo lông thú). Có thể coi đây là câu nói truyền thống “một xô lông làm nên một mảnh”.

(old) a whole pelt used for making fur garments; also a fur garment (whole-skin coat).

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桶子

tǒng

zi

Các từ liên quan

桶勾子
桶子帽
桶子花
桶底脱
桶檧
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
桶
Bính âm:
【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【DŨNG】
Các biến thể:
𢳟
Hình thái radical:
⿰,木,甬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4