Bản dịch của từ 椒花颂 trong tiếng Việt và Anh
椒花颂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
椒花颂(Danh từ)
【jiāo huā sòng】
01
《晋书.列女传.刘臻妻陈氏》:“刘臻妻陈氏者,亦聪辨能属文,尝正旦献《椒花颂》。其词曰:‘旋穹周回,三朝肇建。青阳散辉,澄景载焕,标美灵葩,爰采爰献,圣容映之,永寿于万。’”后遂用为典实,指新年祝词。
Bài thơ cổ dùng để chúc mừng năm mới, thường thể hiện lời cầu chúc tốt lành, thịnh vượng và trường thọ.
An ancient celebratory ode used as a New Year's blessing, expressing wishes for prosperity, longevity, and auspiciousness.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒花颂
jiāo
椒
huā
花
sòng
颂
Các từ liên quan
椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
颂仪
颂偈
颂僖
颂古非今
颂台
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,叔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
