Bản dịch của từ 正雅 trong tiếng Việt và Anh

正雅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

正雅(Danh từ)

zhèng yǎ
01

《诗》中正《小雅》﹑正《大雅》的统称。与变雅相对。据《小大雅谱》载:自《鹿鸣》至《菁菁者莪》为正小雅,自《文王》至《凫鹥》为正大雅;大雅《民劳》﹑小雅《六月》之后,皆谓之变雅。故大雅十八篇﹑小雅十六篇为正雅。

诗经中对正小雅正大雅的总称即被认为比较正统完整的小雅》《大雅篇章古典詩歌類別名)。

In the Book of Songs (Shijing), the collective term for the 'proper' or canonical poems of the Lesser Ya (Xiaoya) and Greater Ya (Daya) — the established/standard sections of those collections.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 正雅

zhèng

Các từ liên quan

正一
正一道
正丁
正世
正丘首
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
正
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
政, 㱏, 𠤭, 𣥔, 𤴓, 𧾸, 靕, 𠙺, 𢘫, 𣥆
Hình thái radical:
⿱,一,止
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3