Bản dịch của từ 武水 trong tiếng Việt và Anh
武水
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
武水(Từ chỉ nơi chốn)
【wú shuǐ】
01
Tên một con sông hoặc vùng nước liên quan đến 'vũ' (võ, mạnh mẽ)
Name of a river or water region associated with 'Wu' (martial/strong), formerly known as Shuang River
Formerly Shuang river 瀧水|泷水
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sông Vũ ở Hồ Nam và Quảng Đông
The Wu River located in Hunan and Guangdong provinces of China
湖南、广东的乌江
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 武水
wǔ
武
shuǐ
水
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ.VÕ】
- Các biến thể:
- 䟼, 𢎁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨一フ丶
