Bản dịch của từ 死猪不怕开水烫 trong tiếng Việt và Anh
死猪不怕开水烫
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死猪不怕开水烫(Thành ngữ)
【sǐ zhū bú pà kāi shuǐ tàng】
01
Lợn chết không sợ nước sôi
An idiom meaning 'a person who is already in a hopeless or desperate situation fears nothing further'; literally, 'a dead pig does not fear boiling water.'
点燃。死猪不怕热水(成语)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chết rồi thì còn sợ gì nước sôi
Fearless or undaunted because one has nothing to lose
无所畏惧
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chết rồi thì không còn gì để mất
Like a dead pig not fearing boiling water—unaffected or unbothered by harm or criticism.
如图。不受影响(受某物影响)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死猪不怕开水烫
sǐ
死
zhū
猪
bù
不
pà
怕
kāi
开
shuǐ
水
tàng
烫
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
