Bản dịch của từ 每逢佳节倍思亲 trong tiếng Việt và Anh

每逢佳节倍思亲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

每逢佳节倍思亲(Thành ngữ)

měi féng jiā jié bèi sī qīn
01

Mỗi lần lễ Tết lại càng nhớ gia đình

During festive holidays, one feels especially nostalgic and misses family more deeply.

节假日时更容易想念亲人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 每逢佳节倍思亲

měi

féng

jiā

jié

bèi

qīn

Các từ liên quan

每下
每下愈况
每事问
每人
每况愈下
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
佳丽
佳丽城
佳事
佳人
佳人已属沙咤利
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
思不出位
思且
思义
思乎
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
每
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MỖI】
Các biến thể:
毎, 𡴋, 𡴕, 𣫭
Hình thái radical:
⿱,𠂉,母
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1