Bản dịch của từ 比较 trong tiếng Việt và Anh
比较
Động từ Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǐ | ㄅㄧˇ | b | i | thanh hỏi |
比较(Động từ)
【bǐ jiào】
01
用来比较性状和程度的差别
So với; hơn
To compare differences in qualities or degrees; to contrast
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下
So sánh; so đo; sánh cùng
To distinguish similarities and differences between two or more similar things; to compare
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比较(Trạng từ)
【bǐ jiào】
01
表示具有一定程度,有'相当'的意思
Tương đối; khá; khá là
Relatively; quite; to a certain degree
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比较
bǐ
比
jiào
较
Các từ liên quan
比上不足,比下有余
比丘
较为
较争
较亲
较估
较准
- Bính âm:
- 【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
- Các biến thể:
- 庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 比
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
