Bản dịch của từ 水手 trong tiếng Việt và Anh

水手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuǐ

ㄕㄨㄟˇshuithanh hỏi

水手(Danh từ)

shuí shǒu
01

Thủy thủ; người làm việc trên tàu, chèo lái hoặc phụ trách công việc trên thuyền (từ Hán-Việt: thủ = người giữ)

Sailor; a seaman or crew member who works on and navigates a ship or boat

1.船工,驾船的人。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thủy thủ; người làm việc trên tàu (thành viên thủy thủ đoàn)

Sailor; a crew member who works on a ship or boat

2.指船员。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thủy thủ; người phục vụ trên tàu (thường chỉ lính thủy, thủy binh)

Sailor; seaman (a member of a ship's crew, especially a naval seaman)

3.水兵。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn trên tàu, làm việc trên boong như lái, thắt neo, bảo dưỡng và cứu hỏa

Sailor; a member of a ship's crew who works on deck (steering, mooring, maintenance, firefighting, repairs)

4.船员职称之一。船舶舱面工人。担任操舵﹑带缆﹑保养船体﹐以及消防﹑堵漏﹑维修装卸用具等工作。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 水手

shuǐ

shǒu

Các từ liên quan

水上
水上运动
水上飞机
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
水
Bính âm:
【shuǐ】【ㄕㄨㄟˇ】【THỦY】
Các biến thể:
沝, 𣸕, 氵, 氺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1