Bản dịch của từ 江湖 trong tiếng Việt và Anh
江湖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
江湖(Danh từ)
【jiāng hú】
01
旧时泛指四方各地
Khắp nơi; giang hồ; khắp chốn; khắp bốn phương
The world beyond official society; the realm of common folk or widespread places
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
旧时指各处流浪靠卖艺、卖药等生活的人也指这种人所从事的行业
Kẻ giang hồ; nghề giang hồ
A world of wandering people who live by performing arts, selling medicines, or other itinerant trades; refers to both the people and the lifestyle.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 江湖
jiāng
江
hú
湖
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【GIANG】
- Các biến thể:
- 𣲅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,工
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
