Bản dịch của từ 沒 trong tiếng Việt và Anh

Động từ Trạng từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

(Động từ)

méi
01

Không có, không sở hữu, không tồn tại (như không có tiền, không có lý do)

To be without; to not have; there isn't

不領有,不具有,不存在

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không bằng, kém hơn (như anh không bằng em)

Not as good as; inferior to

不及;不到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

méi
01

Chưa có, chưa từng, chưa xảy ra

Not; no; never happened

沒有,不曾,未

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng trước động từ hoặc tính từ để phủ định hành động hoặc trạng thái trong quá khứ

Used before verbs or adjectives to negate past actions or states

用在動詞或形容詞前面,表示對過去的行爲、動作或狀態的否定。如:沒大(沒有怎麼);沒巧不成話(沒有巧合就沒有故事);沒走完的路;沒等你請,我自個來了;天還沒亮,我們就上路了

Ví dụ
03

Dùng ở cuối câu hỏi lựa chọn để biểu thị phương diện phủ định

Used at the end of choice questions to indicate the negative option

用在選擇問句末,代表選擇問句的否定方面。如:你吃飯沒?這本書你看完沒?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm cách đọc mò

See also pronunciation mò

另見mò

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

沒
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MỘT】
Các biến thể:
𣇶, 没
Hình thái radical:
⿰,⺡,𠬛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép