Bản dịch của từ 没的 trong tiếng Việt và Anh

没的

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没的(Tính từ)

méi de
01

难道表反问)——表示惊讶或否定的反问语气相当于难道说……?”(口语/古语色彩

A rhetorical/questioning particle meaning 'could it be...?/surely not...?,' used to express surprise or doubt (colloquial/archaic flavor).

3.犹莫非;难道。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

表示还没还没有⋯⋯的打算/可能”,口语用法含有否定并带有无可奈何或不必的语气相当于没有的没得」)。这事没的说不用说 他没的办法没有办法)。

Colloquial negative particle phrase meaning 'there isn't/there's no way' or 'not possible/not going to happen'; similar to 'no way' or 'nothing to...'.

1.犹休要。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Vô cớ; không có lý do, bất ngờ xảy ra (ví dụ: 无缘无故平白无故)

For no reason; without cause; out of the blue

4.无端;平白无故。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

倒不如表示与其...不如...,常用于口语意为还不如干脆”)

Used colloquially to mean “rather than…, it's better to…” or “might as well… / better to….”

2.倒不如。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没的

méi

de

Các từ liên quan

没三思
没三没四
没上下
没上没下
的一确二
没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1