Bản dịch của từ 油然而生 trong tiếng Việt và Anh

油然而生

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

油然而生(Tính từ)

yóu rán ér shēng
01

油然:很自然的。形容自然地产生(某种思想感情)。

自然而然产生某种感情或念头);油然很自然常译为油然而生”=“自然而生由内心涌现”。敬佩之情油然而生心中自发涌起敬意

To arise naturally or spontaneously (a feeling or thought); to well up from within.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油然而生

yóu

rán

ér

shēng

Các từ liên quan

油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
然不
然且
然乃
然信
然则
而上
而下
而且
而乃
而亦
生一
生三
生上起下
生不逢场
油
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
釉, 𪸅
Hình thái radical:
⿰,⺡,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2