Bản dịch của từ 活血化瘀 trong tiếng Việt và Anh

活血化瘀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活血化瘀(Danh từ)

huó xuè huà yū
01

Phương pháp điều trị giúp lưu thông máu, hóa giải ứ trệ máu, giảm đau và thúc đẩy hồi phục sức khỏe.

A therapeutic method that promotes blood circulation and removes blood stasis, relieving pain and aiding recovery.

一种疏畅血脉、祛除瘀血的治疗方法。具有止痛止血、疏经通络、破症散结、祛瘀生新、解毒消肿、安神镇静等作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活血化瘀

huó

xuè

huà

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
化为泡影
瘀伤
瘀疾
瘀肉
瘀血
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3