Bản dịch của từ 海 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Tính từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

(Danh từ)

hǎi
01

Biển; hải; đại dương

Sea; ocean; large body of saltwater (also used for some large lakes in names)

大洋靠近陆地的部分,有的大湖也叫海,如青海、里海

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Biển (ví với vùng rộng lớn)

A vast crowd or mass (literally 'sea' used metaphorically for a huge gathering)

比喻聚集成很大一片的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Hải

(a Chinese surname) Hai — a family name; also the character for “sea/ocean” but here used as the surname 'Hǎi'.

Ví dụ

(Tính từ)

hǎi
01

Nhập khẩu; ngoại quốc

Overseas; abroad; from foreign countries

指从外国来的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vô số

Countless; vast number (figurative use meaning 'a sea of' something)

无数;比喻众多

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lớn; rất to (có sức chứa lớn)

Very large; huge; of great capacity

大(容量很大)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

hǎi
01

Bừa bãi; phóng túng; buông tuồng

Extravagantly; without restraint or limits (doing something to excess)

漫无边际地;毫无节制地

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép