Bản dịch của từ 海阔天空 trong tiếng Việt và Anh

海阔天空

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海阔天空(Thành ngữ)

hǎi kuò tiān kōng
01

形容大自然的广阔,也比喻想像或说话毫无拘束,漫无边际

Trời cao biển rộng; trời cao lồng lộng, biển rộng mênh mông; trời biển bao la; tràng giang đại hải; mênh mông những nước cùng mây; nói thả cửa

Describes the vastness of nature or figuratively means speaking or imagining without restraint or limits.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海阔天空

hǎi

kuò

tiān

kōng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
天一
天一阁
天丁
天上人间
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1