Bản dịch của từ 淵 trong tiếng Việt và Anh

Danh từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

(Danh từ)

yuān
01

(會意。《說文》古文字形,外邊大框象水潭,裏面是打漩的水。本義:打漩渦的水)

(Chữ hội ý: hình tượng nước xoáy trong ao sâu, nhớ đến 'ao sâu nước xoáy')

(Ideogram: ancient form depicts whirlpool water in a deep pool, original meaning: whirling water)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

同本義

Nước xoáy, nước cuộn tròn như vòng xoáy (nhớ câu 'nước xoáy uyên ương')

Whirling water

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

深潭

Ao sâu, chỗ nước sâu như ao, dễ liên tưởng đến câu 'như lâm sâu uyên'

Deep pool

Ví dụ
04

人或物聚集的處所

Nơi tụ tập của người hoặc vật, như 'uyên phủ' là nơi tập trung tài sản hoặc văn thư

Haunt, place where people or things gather

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

yuān
01

深;深遠;淵博

Sâu sắc, rộng lớn, uyên thâm (như 'uyên bác' nghĩa là hiểu biết sâu rộng)

Deep; profound

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

淵
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
㴊, 㶜, 囦, 渁, 渆, 渊, 渕, 灁, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𡇋, 𢏮, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
Hình thái radical:
⿰,⺡,𣶒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一フフ丨一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép