Bản dịch của từ 混 trong tiếng Việt và Anh

Tính từ Từ chỉ nơi chốn Động từ Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hún

ㄏㄨㄣˊhunthanh sắc

(Tính từ)

hún
01

Hồ đồ

Confused; muddleheaded; acting without clear reason

糊涂;不明事理

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đục

Muddy; turbid (not clear, mixed with dirt or cloudiness)

同“{浑}”;浑浊

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

hún
01

Đọc là [hùn]

Mix; blend; confuse; muddle

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

hún
01

Vượt qua; kiếm sống; sống tạm bợ

To get by; to muddle along; to drift through time without purpose; to scrape by

马马虎虎地度过;勉强凑合地谋取

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trộn; trộn lẫn; pha lẫn; lẫn lộn

To mix; to blend together; to mingle (often implying things are combined or adulterated)

搀杂;混合

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giả mạo; giả vờ; đóng giả

To impersonate; to pass off as genuine; to mix fake with real (to deceive)

冒充;真假掺杂,以假乱真;蒙混

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sống; làm việc

To get by; to muddle through (in life or work); to drift along without firm plan

生活;工作

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chơi thân; quen thân; ở bên; bên nhau

To hang out together; to mix with (people); to be familiar/close with someone

在一起往来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

hún
01

Liều lĩnh; tùy tiện; lỗ mãng; thiếu suy nghĩ

Recklessly; carelessly; without thinking

胡乱地

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

混
Bính âm:
【hún】【ㄏㄨㄣˊ, ㄏㄨㄣˋ】【HỖN】
Các biến thể:
崑, 渾, 溷, 𡇯
Hình thái radical:
⿰,⺡,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一一フノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép