Bản dịch của từ 游击战 trong tiếng Việt và Anh

游击战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游击战(Danh từ)

yóu jī zhàn
01

Du kích chiến — hình thức chiến tranh do lực lượng nhỏ, phân tán tiến hành: đánh nhanh, rút lui, đánh lén, phục kích; thường do nhân dân/kháng chiến dùng chống kẻ xâm lược hoặc lực lượng mạnh hơn.

Guerrilla warfare — irregular warfare by small, mobile units using ambushes, raids, and hit-and-run tactics; often employed by resistance or weaker forces against a stronger enemy.

与“正规战”相对。小部队分散流动的作战。通常是被侵略国家为反对侵略者,或弱小的革命力量为反对强大的反动力量,而采取的群众性武装斗争形式。具有以袭击、伏击为主要作战方法,和高度的主动性、灵活性、进攻性、速决性、流动性等特点。对正规战起辅助作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游击战

yóu

zhàn

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
击中
击丸
击伤
击其不意
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4