Bản dịch của từ 游园不值 trong tiếng Việt và Anh

游园不值

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游园不值(Danh từ)

yóu yuán bù zhí
01

诗篇名。南宋叶绍翁作。全文为:“应怜屐齿印苍苔,小扣柴扉久不开。春色满园关不住,一枝红杏出墙来。”后二句写作者虽未能入园观赏春色,而春色已越墙而出,构思巧妙,并寓有深刻哲理,是广为后人传诵的名句。

Tên một首诗(《游园不值》): 南宋叶绍翁所作常用来指那句著名诗句春色满园关不住一枝红杏出墙来”,意含春光溢出园外惊喜意外的景象或比喻美好事物难以被遮掩

Title of a poem ('Youyuan Buzhi') by Ye Shaoweng (Southern Song). Often evokes the famous lines “Spring fills the garden but cannot be contained; a branch of red apricot blossoms leans over the wall,” implying overflowing beauty or something good that cannot be hidden.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游园不值

yóu

yuán

zhí

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
园丁
园亭
园令
园公
园区
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
值不当
值事
值价
值勤
值堂
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4