Bản dịch của từ 灵夙之期 trong tiếng Việt và Anh

灵夙之期

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵夙之期(Danh từ)

líng sù zhī qī
01

敬稱皇帝的誕辰或即位紀念日文言用語源於詩經》),可理解為聖明君王的生辰

A venerating term for an emperor's birthday or anniversary (classical/literary usage; literally a sacred/early appointed day)

《诗.大雅.生民》﹕“载震载夙﹐载生载育。”后因以“灵夙之期”敬称皇帝诞日。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵夙之期

líng

zhī

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
夙世
夙世冤业
夙世冤家
之个
之乎者也
之任
之前
期丧
期中
期亲
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5