Bản dịch của từ 灵宝天尊 trong tiếng Việt và Anh
灵宝天尊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵宝天尊(Danh từ)
【líng bǎo tiān zūn】
01
也称“太上道君”。道教三清尊神之一。据称由赤混太无元(宇宙未形成前从混沌中产生的三元气之一)所化生。居于天界禹余天“上清”仙境。与元始天尊、道德天尊并为三洞教主。道教宫观多有供奉,塑像抱坎离匡廓图,象征阴阳初判之“混元”世纪。
linh vật/tên vị Thần Đạo giáo: 'Linh Bảo Thiên Tôn' — một trong Tam Thanh (một vị thần cao cấp của Đạo giáo), còn gọi là '太上道君',居於上清仙境,象徵混元與陰陽始判。
Lingbao Tianzun — a Daoist deity (one of the Three Pure Ones), also called Taishang Daojun; associated with the primordial mixed origins of the cosmos and the Upper-clarity heaven.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵宝天尊
líng
灵
bǎo
宝
tiān
天
zūn
尊
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
宝业
宝中铁路
宝书
天一
天一阁
天丁
天上人间
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
