Bản dịch của từ 炉鼎 trong tiếng Việt và Anh

炉鼎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˊluthanh sắc

炉鼎(Danh từ)

lú dǐng
01

Lò và đỉnh dùng để luyện đan (chỉ việc luyện thuốc tiên, luyện chế thuốc trong thuật luyện đan)

A furnace and cauldron used in alchemy; by extension, the practice of refining elixirs

2.借指炼丹。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Là tên của một mỏm núi ở núi Lô (庐山) gọi là「香炉峰」(Lô Đỉnh/Đỉnh Lư) — tức mỏm đá/đỉnh núi có hình dạng như lư hương

A proper name for a peak on Mount Lu (Lushan), specifically the Xianglu Peak (literally 'Incense Burner Peak') — a rock/peak shaped like an incense burner

3.指庐山香炉峰。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lò và đỉnh (dụng cụ luyện đan/điều chế thuốc trường sinh); trong chữ thuật chỉ nội đan, nơi chứa nội lực (丹田)

Furnace and tripod (tools for alchemical refining); figuratively the internal elixir field (dantian) in internal alchemy

1.炉灶与鼎。炼丹用具。多借指内丹家所说的丹田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 炉鼎

dǐng

Các từ liên quan

炉丁
炉亭
炉先生
炉具
炉冶
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
炉
Bính âm:
【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
Các biến thể:
爐, 鑪, 𨈝
Hình thái radical:
⿰,火,户
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶フ一ノ