Bản dịch của từ 燮和天下 trong tiếng Việt và Anh

燮和天下

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

燮和天下(Thành ngữ)

xiè hé tiān xià
01

使天下和睦协调調和國家或各方關係使國家太平可記作調和平」)

To harmonize the realm; to reconcile and bring peace and order to the state or among parties

燮和:协调,和顺。使国家协调和平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 燮和天下

xiè

tiān

xià

Các từ liên quan

燮伐
燮务
燮友
燮和
燮和之任
和一
和上
和丘
和丸
和义
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
燮
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TIẾP】
Các biến thể:
㸉, 夑, 爕, 𣀢, 𤍛, 𤎬, 𤏻, 𤓖
Hình thái radical:
⿱⿲,火,言,火,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一丶ノノ丶丶ノノ丶フ丶