Bản dịch của từ 物极必反 trong tiếng Việt và Anh

物极必反

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物极必反(Thành ngữ)

wù jí bì fǎn
01

事物发展到极点,必然会转向发展。。清.纪昀.阅微草堂笔记.卷十八.姑妄听之四:「盖愚者恒为智者败,而物极必反,亦往往于所备之外,有智出其上者,突起而胜之。」

Sự việc phát triển tới cực điểm sẽ đổi chiều; càng đạt tới cực hạn càng dễ dẫn tới kết quả ngược lại (tự nhiên đảo ngược). Hán‑Việt: Vật cực tất phản — nhớ: lên tới đỉnh thì phải xuống.

When something reaches an extreme, it will inevitably reverse; excessive development leads to an opposite reaction.

Ví dụ
02

或作「物极必返」、「物至则反」。

Vật cực tất phản — mọi việc đi đến cực điểm thì sẽ đảo chiều, vượt quá giới hạn sẽ dẫn đến kết quả ngược lại

When things reach an extreme they will reverse — excess leads to an opposite reaction; extremes produce counter-effects

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物极必反

fǎn

物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ