Bản dịch của từ 玄味 trong tiếng Việt và Anh

玄味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄味(Danh từ)

xuán wèi
01

1.深奥的旨趣,常指老庄之道。

Sự tinh nghĩa, ý vị thâm sâu, thường chỉ đạo lý huyền ảo, triết lý sâu xa (như tư tưởng Lão Trang)

A profound, mysterious flavor or meaning; deep, abstruse principle (often referring to Daoist/Lao-Zhuang thought)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.泛指高尚的趣味,境界。

Khiếu thẩm mỹ cao, thú vị thanh tao; vị giác/ cảm nhận tinh tế về phẩm hoặc cảnh tinh thần

A refined/austere taste or aesthetic sense; an elevated realm of taste or sentiment

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.难以捉摸的神秘意味。

Một cái vẻ/ý vị bí ẩn, khó nắm bắt (cảm giác huyền ảo, mơ hồ mang tính thần bí)

A mysterious, elusive charm or sense; an inscrutable, uncanny flavor

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄味

xuán

wèi

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9