Bản dịch của từ 玉山祠 trong tiếng Việt và Anh
玉山祠
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉山祠(Từ chỉ nơi chốn)
【yù shān cí】
01
Đền Ngọc Sơn; Ngọc Sơn Từ; Đền thờ Ngọc Sơn
A temple dedicated to worship and prayer, often honoring deities or ancestors, specifically the Ngọc Sơn Temple located on Jade Island in Hoàn Kiếm Lake.
这是一个供奉神明的地方,通常用于祭祀和祈祷。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉山祠
yù
玉
shān
山
cí
祠
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
