Bản dịch của từ 班 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bān

ㄅㄢbanthanh ngang

(Danh từ)

bān
01

Đoàn; gánh (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)

(班儿)旧时指戏班,也用于剧团的名称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tiểu đội

军队编制的最基层的单位,一般隶属于排

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lớp; lớp học

为工作、学习等编成的组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ca; ban; kíp

(班儿)指一天之内规定的工作或执勤时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Ban

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

bān
01

Lớp; tốp; đám; nhóm

用于人群

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chuyến

用于定时运行的交通工具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

bān
01

Rút; rút về (quân đội)

撤回(军队)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

bān
01

Theo tuyến

定时开行的(交通工具)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

班
Bính âm:
【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
Các biến thể:
𣪂, 𤤻, 𤦦, 𤼬
Hình thái radical:
⿲,王,⿰,丶,丿,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép