Bản dịch của từ 瓦斯弹 trong tiếng Việt và Anh
瓦斯弹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǎ | ㄨㄚˇ | w | a | thanh hỏi |
Wà | ㄨㄚˋ | w | a | thanh huyền |
瓦斯弹(Danh từ)
【wǎ sī dàn】
01
警用的瓦斯。可分为枪榴弹及手榴弹,作用与瓦斯枪相同,可使人昏迷、咳嗽、打喷嚏或流泪不止
Lựu đạn/viên đạn hơi cay dùng cho cảnh sát; có thể là lựu đạn hoặc ống phóng, phát tán hơi cay khiến người chóng mặt, ho, hắt hơi, chảy nước mắt
Police-used gas munition (tear gas grenade/launcher round) that disperses irritant gas causing disorientation, coughing, sneezing, and tears
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 瓦斯弹
wǎ
瓦
sī
斯
dàn
弹
- Bính âm:
- 【wǎ】【ㄨㄚˇ】【NGÕA】
- Các biến thể:
- 𤬦, 𠩅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 瓦
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
