Bản dịch của từ 生人勿近 trong tiếng Việt và Anh
生人勿近
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生人勿近(Tính từ)
【shēng rén wù jìn】
01
不熟悉的人不要靠近,有抵触陌生人的意味
Khó gần; khó tiếp xúc; không quen miễn lại gần
Keep away from strangers; unwelcoming to unfamiliar people
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生人勿近
shēng
生
rén
人
wù
勿
jìn
近
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
