Bản dịch của từ 生态金字塔 trong tiếng Việt và Anh
生态金字塔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
生态金字塔(Danh từ)
【shēng tài jīn zì tǎ】
01
把生态系统中每个营养级有机体的能量、生物量和个体数量,按营养级顺序排列起来,表示变化状况的图形。因与金字塔形状相似,故名。常见的有能量金字塔、生物量金字塔和数量金字塔。
Kim tự tháp sinh thái, biểu thị sự phân bố năng lượng và số lượng sinh vật trong hệ sinh thái.
Ecological pyramid, representing the distribution of energy and number of organisms in an ecosystem.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 生态金字塔
shēng
生
tài
态
jīn
金
zì
字
tǎ
塔
Các từ liên quan
生一
生三
生上起下
生不逢场
态势
态度
态度测验
态浓
态状
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
字义
字书
字乳
字人
字体
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【SINH.SANH】
- Các biến thể:
- 性, 𠤵, 𠥱, 𤯓, 甥
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 生
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
