Bản dịch của từ 申请人 trong tiếng Việt và Anh
申请人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēn | ㄕㄣ | sh | en | thanh ngang |
申请人(Danh từ)
【shēn qǐng rén】
01
Người yêu cầu; ứng viên tìm việc
The person who submits an application or request, such as a plaintiff in a lawsuit or a visa applicant.
指的是提出申请的人,也就是提出请求或要求的人,例如在法律诉讼中就是原告,或在申请签证时就是申请签证的人。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 申请人
shēn
申
qǐng
请
rén
人
- Bính âm:
- 【shēn】【ㄕㄣ】【THÂN】
- Các biến thể:
- 伸, 𠭙, 𠭜, 𢑚, 𤰶, 𤱓, 𦥔, 𦦀, 𣇗
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨
