Bản dịch của từ 疆畎 trong tiếng Việt và Anh
疆畎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
疆畎(Danh từ)
【jiāng quǎn】
01
1.亦作“疆甽”。
Vùng đất, khu vực hoặc ranh giới đất đai (thường dùng trong văn viết hoặc cổ)
A tract or boundary of land, often used in classical or literary contexts.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.指田地,垄亩沟渠。
Chỉ đất ruộng, bao gồm các thửa ruộng, đường mương, và ranh giới giữa các thửa đất.
Refers to farmland, including plots of fields, ridges, and irrigation ditches.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疆畎
jiāng
疆
quǎn
畎
Các từ liên quan
疆事
疆候
疆冶
疆吏
疆固
畎亩
畎亩下才
畎亩之中
畎亩之忠
畎垄
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】【CƯƠNG】
- Các biến thể:
- 彊, 壃, 畕, 畺, 疅
- Hình thái radical:
- ⿰⿹,弓,土,畺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一丨一一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
