Bản dịch của từ 疏帘 trong tiếng Việt và Anh
疏帘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
疏帘(Danh từ)
【shū lián】
01
1.亦作“踈帘”。
Buông/mở rèm cho thưa ra; kéo rèm cho thưa (làm cho rèm che ít kín hơn)
To draw or arrange a curtain so it is sparse or partly opened; to make curtains less dense
Ví dụ
02
2.指稀疏的竹织窗帘。
Màn (mành) tre thưa; rèm tre đan thưa (chỉ loại màn có kẽ hở, không kín)
A sparse/thin bamboo curtain; loosely woven bamboo blind
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 疏帘
shū
疏
lián
帘
Các từ liên quan
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【SƠ】
- Các biến thể:
- 疋, 疎, 𤕟, 𥿇, 梳, 蔬, 踈, 䟽, 𤴚, 𨘖
- Hình thái radical:
- ⿰,⺪,㐬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 疋
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
