Bản dịch của từ 百二 trong tiếng Việt và Anh
百二

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百二(Tính từ)
Dùng để chỉ sự hi sinh ít mà đạt được kết quả lớn, hoặc ám chỉ nơi hiểm yếu, hiểm trở như núi sông vững chắc
A phrase meaning 'two against a hundred', symbolizing achieving great results with little effort, or metaphorically describing a strong, impregnable place such as mountains and rivers
1.以二敌百。一说百的一倍。后以喻山河险固之地。
Số đếm, nghĩa là khoảng 120 hoặc hơn một chút, tương tự như cách gọi 'một trăm lẻ hai' trong tiếng Việt.
A numeric expression meaning approximately 120, similar to saying 'one hundred and twenty' with a slight excess.
2.犹言一百挂零。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ số lượng rất ít, chỉ khoảng 2% trong tổng số, dùng để diễn tả sự ít ỏi hoặc hiếm gặp.
Indicates a very small quantity, about 2%, used to describe scarcity or rarity.
3.犹言百分之二。形容数量之少。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百二
bǎi
百
èr
二
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
