Bản dịch của từ 百越 trong tiếng Việt và Anh
百越
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎi | ㄅㄞˇ | b | ai | thanh hỏi |
百越(Danh từ)
【bǎi yuè】
01
Bách Việt (tên gọi chung của các bộ tộc cổ đại sinh sống ở các vùng Giang, Chiết, Mân, Quảng. Mỗi bộ tộc có tên riêng, nhưng đều được gọi chung là Bách Việt hay Bách Việt)
An ancient group of Yue tribes inhabiting regions of Jiangsu, Zhejiang, Fujian, and Guangdong, collectively known as the Hundred Yue or Bai Yue.
古代越族居住在江、浙、闽、粤各地,各部落各有名称,而统称百越,也叫百粤
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 百越
bǎi
百
yuè
越
Các từ liên quan
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
越世
越乡
越人肥瘠
越位
- Bính âm:
- 【bǎi】【ㄅㄞˇ】【BÁCH】
- Các biến thể:
- 𦣻, 佰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,白
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 白
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
