Bản dịch của từ 的 trong tiếng Việt và Anh

Tiểu từ Trạng từ Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

ㄉㄧˊdithanh sắc

(Tiểu từ)

de
01

表示对中心语的领属关系,对事物的性质、属性、范围等加以限定

Của (chỉ sở hữu)

'of' / possessive particle indicating possession, attribution, or qualification

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

表示对中心语加以描写

Miêu tả thêm cho trung tâm ngữ

Marks a modifier that describes or qualifies the head word (possessive/attributive particle)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

代替上文所说的人或物

Thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó

Refers to or stands in for the person or thing mentioned before (demonstrative pronoun/marker meaning 'that one')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

用在谓语动词后面, 强调动作的施事者、时间、地点等

Nhấn mạnh hành động, sự việc đã thực hiện (thời gian, địa điểm, phương thức)

A particle used after verbs to emphasize the doer, time, place, manner, or result of an action (similar to 'that/which' or a nominalizer of verb phrases)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

用在陈述句末尾, 表示肯定、强调、已然等语气

Diễn tả khẳng định (đứng cuối câu kể)

A sentence-final particle indicating affirmation, emphasis, or certainty (e.g., “I do know this.”)

Ví dụ
06

表示某人取得某种职务或身份

Biểu thị rằng ai đó đã đạt được chức vụ hoặc địa vị nhất định

Indicates someone has taken on or obtained a certain post, role, or status (e.g., 'become [position]')

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

表示某人是动作的对象

Chỉ rõ đối tượng nào đó

Marks the person or thing that is the object/target of an action (possessive/relational particle)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

用在并列的词语后, 表示“等等、之类”的意思

Vân vân; các loại như; v.v.

Used after a noun or phrase to mean “and so on”, “etc.” or “and others”

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

和前面的动词合在一起表示一种动作,代词是这个动作的对象

Kết hợp với động từ phía trước biểu thị ai đó là đối tượng của động tác

A particle that links a preceding verb to its object (marks the object of an action)

Ví dụ

(Danh từ)

de
01

箭靶的中心

Đích; hồng tâm; bia

Target; bull's-eye (center of a target)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

的
Bính âm:
【de】【ㄉㄜ˙, ㄉㄧˋ】【ĐÍCH】
Các biến thể:
㢩, 勺, 墑, 旳, 𤾠, 𥡦, 菂
Hình thái radical:
⿰,白,勺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bútbút và Từ ghép