的
Bảng phân tích âm vị 的
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| de | ㄉㄜ˙ | d | e | thanh nhẹ |
| dí | ㄉㄧˊ | d | i | thanh sắc |
的 (Tiểu từ)
Nghĩa 01
của (chỉ sở hữu)
表示对中心语的领属关系,对事物的性质、属性、范围等加以限定
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
miêu tả thêm cho trung tâm ngữ
表示对中心语加以描写
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó
代替上文所说的人或物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
nhấn mạnh hành động, sự việc đã thực hiện (thời gian, địa điểm, phương thức)
用在谓语动词后面, 强调动作的施事者、时间、地点等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
diễn tả khẳng định (đứng cuối câu kể)
用在陈述句末尾, 表示肯定、强调、已然等语气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
biểu thị rằng ai đó đã đạt được chức vụ hoặc địa vị nhất định
表示某人取得某种职务或身份
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
chỉ rõ đối tượng nào đó
表示某人是动作的对象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
vân vân; các loại như; v.v.
用在并列的词语后, 表示“等等、之类”的意思
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 09
kết hợp với động từ phía trước biểu thị ai đó là đối tượng của động tác
和前面的动词合在一起表示一种动作,代词是这个动作的对象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
的 (Danh từ)
Nghĩa 01
đích; hồng tâm; bia
箭靶的中心
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm
- 【de】【ㄉㄜ˙, ㄉㄧˋ】【ĐÍCH】
- Các biến thể
- 㢩, 勺, 墑, 旳, 𤾠, 𥡦, 菂
- Hình thái radical
- ⿰,白,勺
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- bạch 白
- Số nét
- 8
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丨フ一一ノフ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1