Bản dịch của từ 皮影戏 trong tiếng Việt và Anh

皮影戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˊpithanh sắc

皮影戏(Danh từ)

pí yǐng xì
01

Kịch đèn chiếu; bì ảnh kịch, rối bóng

A traditional shadow puppet play using animal hide or cardboard figures projected by light to tell stories, accompanied by singing and music.

用兽皮或纸板做成的人物剪影来表演故事的戏曲,民间流行很广表演时,用灯光把剪影照射在幕上,艺人在幕后一边操纵剪影,一边演唱,并配以音乐也叫影戏有的地区叫驴皮影

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 皮影戏

yǐng

皮
Bính âm:
【pí】【ㄆㄧˊ】【BÌ】
Các biến thể:
𠬱, 𠰎, 𡰻, 𤿌, 𤿤, 𥬖, 𣪉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3