Bản dịch của từ 真正 trong tiếng Việt và Anh

真正

Trạng từ Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēn

ㄓㄣzhenthanh ngang

真正(Trạng từ)

zhēn zhèng
01

Thực sự; thật sự

Truly; genuinely; really — expressing affirmation of an action or state, similar to 'indeed' or 'actually'

表示对行为或状况的肯定,相当于“确实”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

真正(Tính từ)

zhēn zhèng
01

Chân chính; thật sự; thực thụ

Genuine; authentic; truly matching the essence, not just in name

实质跟名义完全相符

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 真正

zhēn

zhèng

Các từ liên quan

真一
真一酒
真个
真丹
真主
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
真
Bính âm:
【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂN】
Các biến thể:
眞, 靕, 𡙊, 𠤤
Hình thái radical:
⿱,十,具
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1