Bản dịch của từ 知命之年 trong tiếng Việt và Anh
知命之年
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
知命之年(Danh từ)
【zhī mìng zhī nián】
01
Tuổi biết mệnh (chỉ tuổi 50) — Hán Việt: tri mệnh chi niên; giai đoạn đã hiểu rõ số phận và thân phận mình
The age of knowing one's fate (traditionally 50) — a stage of life when one understands one's destiny
知道自己命运的年龄。指50岁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 知命之年
zhī
知
mìng
命
zhī
之
nián
年
Các từ liên quan
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
之个
之乎者也
之任
之前
年丈
年三十
年上
年下
年世
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 智, 𢇻, 𥎵, 𥎿
- Hình thái radical:
- ⿰,矢,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 矢
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 3
