Bản dịch của từ 磁石 trong tiếng Việt và Anh

磁石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

磁石(Danh từ)

cí shí
01

用钢或合金钢经过磁化制成的磁体,有的用磁铁矿加工制成也叫铁石参看'场'⑥见〖永久磁铁〗;〖磁铁〗

Nam châm; sắt nam châm

A magnet made of steel or alloy steel that has been magnetized, used to attract iron or steel objects.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

磁铁矿的矿石

Quặng sắt từ; đá nam châm

Magnetite ore; natural magnetic stone

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

磁铁的别名以天然磁铁矿加工制成, 或以钢、合金钢经磁化后制成的磁体具有吸引铁、钴、镍等金属的性质

Nam châm, còn gọi là thạch từ, là vật liệu được chế tạo từ quặng từ tính tự nhiên hoặc từ thép, thép hợp kim đã được từ hóa, có khả năng hút các kim loại như sắt, coban, niken.

Magnet; a magnetic material that attracts iron, cobalt, nickel, either naturally made from magnetic ore or artificially magnetized steel/alloy.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磁石

shí

Các từ liên quan

磁介质
磁体
磁倾角
磁偏角
磁力
石丈
石丈人
石上草
石中美
磁
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
瓷, 礠, 𥔵
Hình thái radical:
⿰,石,兹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶