Bản dịch của từ 磁石 trong tiếng Việt và Anh
磁石

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
磁石(Danh từ)
用钢或合金钢经过磁化制成的磁体,有的用磁铁矿加工制成也叫铁石参看'场'⑥见〖永久磁铁〗;〖磁铁〗
Nam châm; sắt nam châm
A magnet made of steel or alloy steel that has been magnetized, used to attract iron or steel objects.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
磁铁矿的矿石
Quặng sắt từ; đá nam châm
Magnetite ore; natural magnetic stone
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
磁铁的别名以天然磁铁矿加工制成, 或以钢、合金钢经磁化后制成的磁体具有吸引铁、钴、镍等金属的性质
Nam châm, còn gọi là thạch từ, là vật liệu được chế tạo từ quặng từ tính tự nhiên hoặc từ thép, thép hợp kim đã được từ hóa, có khả năng hút các kim loại như sắt, coban, niken.
Magnet; a magnetic material that attracts iron, cobalt, nickel, either naturally made from magnetic ore or artificially magnetized steel/alloy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磁石
cí
磁
shí
石
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 瓷, 礠, 𥔵
- Hình thái radical:
- ⿰,石,兹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
